Home / Mẫu báo cáo thực tập / Từ vựng luyện thi tiếng anh b1, luyện thi TOEFL chất lượng.

Từ vựng luyện thi tiếng anh b1, luyện thi TOEFL chất lượng.

Luyện thi tiếng anh b1,   luyện thi TOEFL bao gồm nhiều contents khác nhau in which phần từ vựng is one of the following phần quan trọng nhất, hiểu been điều then hôm nay we would chia sẻ cho các bạn tài liệu ôn thi tiếng anh b1 chất lượng is  22000 từ vựng luyện thi tiếng anh b1, luyện thi TOEFL chất lượng.

Trích:

1. Dân / 28: [n, adj] / sə’vɪliən /
= Một người không phải là thành viên của các lực lượng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc chữa
cháy. Lực lượng
(Ngƣời does not components of the lực lƣợng vũ trang, or cảnh sát, or
lực. lƣợng cứu hỏa)
Ex: Tám trong số các hành khách là những người lính, và một là một biển; số còn lại là
thường dân.
(Tám hành khách is lính, 1 ngƣời is lính thủy, số còn lại là those thƣờng dân.)
2. Phức tạp / 28: [adj] / ‘kɒmplɪkeɪtɪd /
= Không đơn giản hay dễ dàng; phức tạp
(Không đơn giản or dễ dàng; tinh vi phức tạp and.)
Ex: Nếu một số yêu cầu để tốt nghiệp vẻ phức tạp, xem hướng dẫn của bạn
nhân viên tư vấn. Ông sẽ được vui để giải thích cho bạn.
(If nhƣ 1 số điều kiện tốt nghiệp to appear phức tạp, bạn hãy to gặp vị giáo sƣ
hƣớng dẫn. Ông ta would vui vẻ giải thích cho bạn.)
3. Đồng tình / 28: [v] / kən’kɜr /
= Đồng ý, có đồng quan điểm
(Đồng ý, cùng 1 ý kiến)
Ex: Tốt tinh thần thể thao đòi hỏi bạn phải chấp nhận những trọng tài “s quyết định ngay cả khi bạn
không đồng tình với nó .
(Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn must accept to determine the trọng tài though you
could đồng ý as ông ta.)
4. Xác nhận / 28: [v] / kən’fɜrm /
= Nhà nước hoặc chứng minh sự thật của; chứng minh
(Confirm, Chung Thục)
Ex: bác sĩ tôi nghĩ tôi đã có Borken cổ tay của tôi, và một tia X sau đó xác nhận của
ông. Theo
(Vị bác sĩ của tôi Diễn nghĩ that tôi have been gãy cổ tay and việc chụp X quang then have xác
nhận y kiến of ông is true.)
5. Lạc đề / 30: [v] / daɪ’gress /
= Rẽ sang một bên, nhận ra chủ đề chính trong việc nói hoặc bằng văn bản.
(Đi lệch, lạc from your chủ đề chính while nói or viết.)
Ex: Tại một thời điểm trong bài nói chuyện của mình, loa digressed để nói với chúng ta về một sự cố trong mình
thời thơ ấu, nhưng sau đó anh đã trở lại đúng với chủ đề của mình.
(Có lúc in cuộc nói chuyện, Nguoi dien giả was đi from your đề tài to Kẻ Chợ we
nghe 1 sự việc in thời trẻ thơ of ông, nhƣng rồi then, ông đã trở lại as chủ đề.)
6. Fragile / 30: [adj] / ‘frædʒaɪl /
= Dễ dàng Borken; vỡ; yếu ớt; yếu đuối.
(Dễ gãy; possible gãy, gãy bẻ; yếu; mảnh Khánh.)
Ex: Việc xử lý là mong manh; nó sẽ dễ dàng phá vỡ nếu bạn sử dụng quá nhiều áp lực.
(Tay cầm ấy much mỏng manh; it will dễ dàng bị gãy if nhƣ anh ấn xuống quá
mạnh.)
7. Galore / 30: [adj] / gə’lɔ: /
= phong phú; dồi dào (galore luôn sau từ mà nó bổ)
(Nhiều; phú phong (galore luôn luôn đi theo sau từ mà it phẩm định)
Ex: Không có thất bại trong bài kiểm tra cuối cùng, nhưng về trung hạn có thất
bại. galore
(Không có ai rớt kỳ thi in trắc nghiệm cuối cùng, nhƣng vào Centered khóa thì số ngƣời
rớt nhiều).
8. Genuine / 30: [adj] / ‘dʒenjuɪn /
= thực tế là những gì nó được tuyên bố hoặc có vẻ là; true; thực .; xác thực
(Thật sự đúng nhƣ tên gọi or đúng nhƣ ngƣời ta thấy; thật; thật sự; destination thực.)
Ex: Jane mặc một chiếc áo khoác lông thú giả mà mỗi ai nghĩ nó được làm từ chính hãng
da beo.
(Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi ngƣời nghĩ that it làm bằng da báo thật).
9. Hostile / 30: [adj, n] / ‘hɔstaɪl /
= Of hoặc liên quan đến một kẻ thù hoặc kẻ thù; không thân thiện
(Thuộc or may liên quan to kẻ thù; no thân hữu).
Ex: Nó không phải là ngay lập tức thông báo cho dù các tàu ngầm thông báo ngoài khơi bờ biển của chúng tôi
là một thân thiện hay một quốc gia thù địch.
(Ngƣời ta no vay báo lập tức that chiếc tàu lặn đƣợc báo cáo xuất hiện NGOÀI khơi
bờ biển of we are của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù nghịch. )

..

TẢI TÀI LIỆU

About ngok buon

Check Also

viết thuê báo cáo thực tập

Top 3 Lời mở đầu trong báo cáo thực tập marketing hay nhất 2018!

Tại sao nên viết lời mở đầu hay trong báo cáo thực tập quản trị …